Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hiện kim


(ít dùng) présent; actuel; de nos jours
espèce; argent liquide; liquide
Trả bằng hiện kim
payer en liquide



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.